crude oil
| dầu mỏ |
| dầu thô |
| asphalt crude oil: dầu thô nhiều atphan |
| crude oil analysis: phương pháp phân tích dầu thô |
| crude oil analysis: sự phân tích dầu thô |
| crude oil emulsion: nhũ tương dầu thô |
| crude oil emulsion: sự đo tỷ trọng dầu thô |
| crude oil gravity test: đường ống dẫn dầu thô |
| crude oil pipeline: sự xử lý dầu thô |
| crude oil processing: sự sản xuất dầu thô |
| crude oil production: trữ lượng dầu thô |
| crude oil reserves: bể chứa dầu thô |
| crude oil tanker: tàu chở dầu thô (đường thủy) |
| heavy crude oil: dầu thô nặng |
| light crude oil: dầu thô nhẻ |
| nonwaxy crude oil: dầu thô không chứa parafin |
| sour crude oil: dầu thô chua |
| sour crude oil: dầu thô nhiều lưu huỳnh |
| sweet crude oil: dầu thô không lưu huỳnh |
| synthetic crude oil: dầu thô tổng hợp |
| nhớt |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| dầu nguyên chất |
| | dầu gốc atphan |
|
| | quặng nguyên |
|
| | dầu nặng (phần còn lại sau khi cất phần nhẹ) |
|
| dầu ma-zút |
| dầu thô |
| crash in crude oil prices: sụt mạnh giá dầu thô |
| crude oil carrier: tàu chở dầu thô |
| crude oil transshipment station: trạm vận chuyển dầu thô |
[kru:d ɔil]
o dầu thô
Chất lỏng tự nhiên lấy lên từ giếng khoan và là một hỗn hợp, chủ yếu là các phân tử hyđrocacbon có tỷ số C/H thường là 6 đến 8. Thành phần hoá học và tính chất vật lý có thể thay đổi. Tỷ trọng khoảng 0,78 đến 1,0. Màu lam vàng, phớt đỏ, nâu cho đến màu đen. Các loại hyđrocacbon trong dầu thô bao gồm parafin, napten, chất thơm và atphan.
Xem thêm: petroleum, crude, rock oil, fossil oil